Bản dịch của từ 五幸 trong tiếng Việt

五幸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五幸 (Danh từ)

wǔ xìng
01

Danh từ lịch sử: chỉ năm kẻ nịnh thần (Đông Hán) — đơn siêu, Từ Hoàng, Tả Quán, Đường Hằng và Cụ Uyển; thường mang nghĩa khinh miệt 'ngũ nịnh'.

指东汉单超﹑徐璜﹑左悺﹑唐衡﹑具瑗五佞臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五幸

xìng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép