Bản dịch của từ 五库 trong tiếng Việt
五库
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五库 (Danh từ)
【wǔ kù】
01
Ngũ khố: chỉ năm kho chứa (ví dụ: kho xe, kho quân dụng, kho đồ tế lễ, kho nhạc cụ và kho vật dụng tiệc bàn) — là tên gọi các loại kho theo ghi chép cổ.
2.指车库﹑兵库﹑祭器库﹑乐库和宴器库。见《初学记》卷二四引汉蔡邕《月令章句》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.古代贮藏材料的五种仓库。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五库
wǔ
五
kù
库
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
