Bản dịch của từ 五强溪水电站 trong tiếng Việt
五强溪水电站
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五强溪水电站 (Danh từ)
【wǔ qiáng xī shuǐ diàn zhàn】
01
Nhà máy thủy điện cấp bậc trên sông (thủy điện cụm) — một trong các trạm thủy điện trên sông Đoạn (nhánh của Trường Giang) ở huyện Viên Lăng, Hồ Nam; công suất lắp máy 1.2 triệu kW, sản lượng điện hàng năm ~5.37×10^9 kWh; giai đoạn I hoàn thành 1994.
长江支流沅江梯级电站之一。在湖南沅陵东北。装机容量120万千瓦,年发电量53.7亿千瓦小时。一期工程1994年建成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五强溪水电站
wǔ
五
qiáng
强
xī
溪
shuǐ
水
diàn
电
zhàn
站
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
水上
水上运动
水上飞机
电临
电介质
电价
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
