Bản dịch của từ 五彩戏 trong tiếng Việt
五彩戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五彩戏 (Danh từ)
【wǔ cǎi xì】
01
(ám chỉ) Ý nghĩa hiếu: đề cập đến những câu chuyện hiếu như Lão Lai Tử mặc quần áo sặc sỡ và hành động như một đứa trẻ để mua vui cho cha mẹ. Nó thường được dùng để chỉ những hành vi hoặc ám chỉ lòng hiếu thảo với cha mẹ.
春秋楚国隐士老莱子年七十,常穿五彩衣,作婴儿状,以娱其亲。事见《艺文类聚》卷二十引《列女传》。后用作孝事父母的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五彩戏
wǔ
五
cǎi
彩
xì
戏
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
彩云
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
