Bản dịch của từ 五彩旗 trong tiếng Việt

五彩旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五彩旗 (Danh từ)

wǔ cǎi qí
01

Cờ ngũ sắc; lá cờ nhiều màu (thường dùng trong nghi lễ, lễ hội hoặc trang trí tín ngưỡng)

亦作“五綵旗”。

Ví dụ
02

Cờ nhiều màu; lá cờ có nhiều sắc màu (thường dùng trong quân đội hoặc lễ hội)

1.多种颜色的军旗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quốc kỳ năm sắc (cờ do năm màu: đỏ, vàng, lam, trắng, đen) — quốc kỳ thời sơ kỳ Trung Hoa Dân Quốc sau Cách mạng Tân Hợi

2.指辛亥革命后, 中华民国 建立初朞的国旗。因由红、黄、蓝、白、黑五色组成,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五彩旗

cǎi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
彩云
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép