Bản dịch của từ 五征 trong tiếng Việt
五征
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五征 (Danh từ)
【wú zhǐ】
01
Một thuật ngữ cổ chỉ năm dấu hiệu thiên nhiên — mưa, nắng (sáng), ấm, lạnh, gió — dùng để xét định là điềm tốt hay xấu (những
古人以雨﹑旸﹑暖﹑寒﹑风五者是否适时作为吉凶的征验,称为“五征”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五征
wǔ
五
zhēng
征
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
征两
征举
征乞
征书
征事
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
