Bản dịch của từ 五德 trong tiếng Việt
五德

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五德 (Danh từ)
Ngũ đức: năm phẩm đức của con người (ôn — lương — cung — kiệm — nhượng), tức tính chất tốt đẹp để làm người
2.指人的五种品德。谓温﹑良﹑恭﹑俭﹑让。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
7.东﹑西﹑南﹑北﹑中五方种的五色谷物。
Ngũ đức — năm phẩm đức của con người: trí, tín, nhẫn/nhân, dũng, nghiêm (tôn nghiêm/khắt khe); Hán Việt: ngũ đức
3.指人的五种品德。谓智﹑信﹑仁﹑勇﹑严。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngũ đức: ẩn dụ cho năm đức tính hay đặc tính của sự vật hoặc sinh vật (thời xa xưa dùng để chỉ ve sầu: văn chương, trong sạch, trung thực, tiết kiệm và đáng tin cậy), thường nói đến năm đức tính ưu việt.
6.比喻物的五种特征。古谓蝉有文﹑清﹑廉﹑俭﹑信五德。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngũ đức; khái niệm cổ đại về năm đức (kim, mộc, thủy, hỏa, thổ) tương ứng với ngũ hành, dùng để giải thích sự luân phiên của triều đại và tính chất vũ trụ
1.古代阴阳家把金﹑木﹑水﹑火﹑土五行看成五德,认为历代王朝各代表一德按照五行相克或相生的顺序,交互更替,周而复始。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
五德: 比喻事物或人具有的五种品质或特征(古代用鸡的文、武、勇、仁、信来举例)。可理解为“五种德性/特征”。
5.比喻物的五种特征。古谓鸡有文﹑武﹑勇﹑仁﹑信五德。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻事物的五種特質或德性(古代說玉有仁、智、義、禮、信五德);可理解為「五種美德/特徵」。
4.比喻物的五种特征。古谓玉有仁﹑智﹑义﹑礼﹑信五德。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五德
wǔ
五
dé
德
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
