Bản dịch của từ 五房 trong tiếng Việt
五房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五房 (Danh từ)
【wǔ fáng】
01
Vào thời nhà Đường và nhà Tống, có 5 sở trực thuộc tỉnh Trung Thư chịu trách nhiệm quản lý hành chính (tên gọi chung của các cơ quan chính phủ thời xưa).
唐宋中书省下分管行政事务的五个部门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五房
wǔ
五
fáng
房
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
房下
房东
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
