Bản dịch của từ 五政 trong tiếng Việt

五政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五政 (Danh từ)

wǔ zhèng
01

Chỉ năm thứ chính quyền/điều trị nhắm tới công ích theo 'ngũ thường' (ý nói năm điều chính sự của đạo đức/triều chính)

4.谓五常之政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngũ tinh/Ngũ chinh: năm vì sao quan trọng (ngày xưa chỉ các sao/or vị tinh tú dùng trong thiên văn/chiêm tinh)

1.五辰,五星。

Ví dụ
03

Chính sự theo thuyết ngũ hành; việc cai trị/phép tắc liên quan tới bốn mùa theo ngũ hành (cổ chỉ bốn thời tiết/triều chính mùa vụ)

2.五行之政。古代以五行分主四时,即指四时之政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Năm chính sách/biện pháp chính trị (五项政治措施); gọi tắt cho ‘năm điều/chính sách về chính trị’

3.五项政治措施。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五政

zhèng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
政主
政乱
政争
政事
政事堂
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép