Bản dịch của từ 五旦 trong tiếng Việt

五旦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五旦 (Danh từ)

wǔ dàn
01

古代西域一种五声音调的曲调名称五旦五韵的曲调)—一种历史音乐/曲调名

1.古代西域曲调的五韵。

Ví dụ
02

Võ Đan (tục ngữ cổ): ám chỉ canh năm vào buổi sáng, thường ám chỉ khoảng thời gian từ nửa đêm đến bình minh; có thể hiểu là giờ sáng sớm (giờ canh thứ năm).

2.犹言五更。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五旦

dàn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
旦云
旦会
旦倈
旦儿
旦夕
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép