Bản dịch của từ 五时副车 trong tiếng Việt

五时副车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五时副车 (Danh từ)

wǔ shí fù chē
01

Loại xe phụ (xe theo hầu) thời cổ đại đi kèm theo xe ngự, có năm màu; gọi chung là “xe năm thời” hoặc “xe ngũ đế”.

古代随从帝王车驾的五色副车。亦称“五时车”﹑“五帝车”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五时副车

shí

chē

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
时上
时不再来
副业
副主
车两
车主
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép