Bản dịch của từ 五明扇 trong tiếng Việt
五明扇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五明扇 (Danh từ)
【wǔ míng shàn】
01
Quạt tay lễ nghi (một thứ quạt dùng trong nghi thức, cổ xưa chỉ dành cho vua quan, thuộc loại quạt trang nghiêm trong lễ tiết)
1.仪仗中用的一种掌扇。晋时只限于帝王使用。晋崔豹《古今注.舆服》:“五明扇,舜所作也。既受尧禅广开视听,求贤人以自辅,故作五明扇焉。秦汉公卿大夫皆得用之。魏晋非乘舆不得用。”神宫中亦有之。
Ví dụ
02
Quạt tròn (chỉ loại quạt团扇, cũng có thể泛指 các loại quạt)
2.指团扇。或泛指扇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五明扇
wǔ
五
míng
明
shàn
扇
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
明上
明世
明业
明丢丢
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
