Bản dịch của từ 五星红旗 trong tiếng Việt

五星红旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五星红旗 (Danh từ)

wǔ xīng hóng qí
01

Quốc kỳ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: nền đỏ, góc trái trên có một sao lớn và bốn sao nhỏ màu vàng (nghĩa biểu tượng về đoàn kết dân tộc).

中华人民共和国国旗。旗面红色,左上方缀一大四小黄色五角星。小五角星环拱大星之右,各有一个角尖正对大五角星的中心点,象征着中国革命人民的大团结。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五星红旗

xīng

hóng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
星丁头
星主
星书
星乱
星事
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép