Bản dịch của từ 五显灵官 trong tiếng Việt

五显灵官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五显灵官 (Danh từ)

wǔ xiǎn líng guān
01

Một tên gọi Phật-Đạo/đạo giáo chỉ năm vị thần linh có uy lực (còn gọi là “五通神”), thường xuất hiện trong tín ngưỡng dân gian

即五通神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五显灵官

xiǎn

líng

guān

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
显严
显丽
显举
显义
显亮
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép