Bản dịch của từ 五曹 trong tiếng Việt
五曹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五曹 (Danh từ)
【wǔ cáo】
01
Hán quan chế: chỉ năm cơ quan (bộ,曹) dưới尚书省 phân trách nhiệm xử lý công việc hành chính (thời Hán, chế độ quan lại cổ).
1.指尚书省下分职治事的五个官署。汉初置尚书五人,其一为仆射,四人分为四曹,常侍曹主丞相御史事;二千石曹主刺史二千石事;民曹主庶人上书事;主客曹主外国事。成帝时置五人,设三公曹主断狱事。
Ví dụ
02
2.谓秤﹑尺﹑地﹑仓﹑金。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五曹
wǔ
五
cáo
曹
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
