Bản dịch của từ 五月先儿 trong tiếng Việt

五月先儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五月先儿 (Danh từ)

wǔ yuè xiān ér
01

Tên phương ngữ: bắp ngô (hạt ngô) chín non, thu hoạch vào tháng Năm (ngô vừa chín tới, ăn bở tươi)

方言。五月间刚成熟的玉米。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五月先儿

yuè

xiān

ér

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép