Bản dịch của từ 五有 trong tiếng Việt

五有

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五有 (Danh từ)

wú yǒu
01

Năm phẩm chất của người sĩ: có danh vị (quyền thế, địa vị), có nhà giàu (gia thế), có khả năng/tài lực (dũng mạnh), có trí tuệ và lòng nhân (thông minh và hiền hậu), có dung mạo đẹp — tổng gọi là “ngũ hữu”.

古谓士有势而尊贵,有家而富厚,有资而勇悍,有心而智惠,有貌而美好为五有。《韩诗外传》卷二:“孔子曰士有五:有埶尊贵者,有家富厚者,有资勇悍者,有心智惠者,有貌美好者。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五有

yǒu

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép