Bản dịch của từ 五木 trong tiếng Việt

五木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五木 (Danh từ)

wǔ mù
01

Hình phạt cổ đại: cái khung/giàn bằng gỗ dùng để trói đánh người (khá giống 'khung tra khảo')

古代加在犯人身上的刑具。。明史.卷二○九.杨爵传:「关以五木,死一夕复苏。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Năm loại gỗ dùng để lấy lửa (cách cổ: chọn năm thứ gỗ theo mùa giờ để nhóm lửa)

五种取火的木材。。隋书.卷六十九.王劭传:「伏愿远遵先圣,于五时取五木以变火。」

Ví dụ
03

古代赌博的用具。如现今的骰子,有枭、卢、雉、犊、塞五采。。南朝宋.刘义庆.世说新语.忿狷:「桓宣武与袁彦道樗蒲,袁彦道齿不合,遂厉色掷去五木。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五木

五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép