Bản dịch của từ 五杀 trong tiếng Việt
五杀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五杀 (Danh từ)
【wǔ shā】
01
Năm hình phạt khắc nghiệt trong Trung Quốc cổ: 墨、劓、剕、宫、大辟 (mực, đục mũi, cắt tai, cắt cơ quan sinh dục, tử hình)
1.指墨﹑劓﹑剕﹑宫﹑大辟五刑。
Ví dụ
02
五行中的“殺”之一(古代命理術語),指五行相剋中的一種力量或煞氣(相當於五行中的剋制、傷害之意)。
2.犹五行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五杀
wǔ
五
shā
杀
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
