Bản dịch của từ 五权宪法 trong tiếng Việt
五权宪法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五权宪法 (Danh từ)
【wǔ quán xiàn fǎ】
01
Năm tòa án hoặc 院 [yuàn] là 行政院 Nhân dân tệ hành pháp, 立法院 Nhân dân tệ lập pháp, 司法院 Nhân dân tệ tư pháp, 考試院 | 考试院 Nhân dân tệ kiểm tra, 監察院 | 监察院 Kiểm soát nhân dân tệ
The five courts or 院 [yuàn] are 行政院 [xíng zhèng yuàn] Executive yuan, 立法院 [lì fǎ yuàn] Legislative yuan, 司法院 [sī fǎ yuàn] Judicial yuan, 考試院|考试院 [kǎo shì yuàn] Examination yuan, 監察院|监察院 [jiān chá yuàn] Control yuan
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hiến pháp Ngũ quyền (do Tôn Trung Sơn đề xướng cho Trung Hoa Dân Quốc, sau này của Đài Loan)
孙中山的中华民国五权宪法,当时的台湾
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五权宪法
wǔ
五
quán
权
xiàn
宪
fǎ
法
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
权与
权且
权义
权书
宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
法不徇情
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
