Bản dịch của từ 五材 trong tiếng Việt

五材

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五材 (Danh từ)

wǔ cái
01

1.亦作“五才”。

Ví dụ
02

2.五种物质。指金﹑木﹑水﹑火﹑土。

Ví dụ
03

Ngũ vật liệu (được sử dụng trong sách cổ): dùng để chỉ năm vật liệu vàng, gỗ, da, ngọc và đất (thường thấy trong các bảng phân loại cổ xưa hoặc ghi chép về dược liệu và dụng cụ)

3.五种物质。指金﹑木﹑皮﹑玉﹑土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.五种德性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五材

cái

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
材人
材伎
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép