Bản dịch của từ 五松 trong tiếng Việt

五松

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五松 (Danh từ)

wǔ sōng
01

Tên cổ (ghi chép lịch sử) chỉ cây tùng được phong cho một người thời Tần, về sau bị hiểu nhầm thành “năm cây tùng”

1.秦始皇登泰山,避雨松树下,因封为五大夫松。后人误以为是五株松树,故称五松。

Ví dụ
02

Tên núi (ngọn núi ở phía đông nam huyện Đồng Lĩnh, tỉnh An Huy); nơi nhà thơ Đường Lý Bái từng dựng nhà ở

2.山名。在今安徽铜陵县东南。唐诗人李白曾筑室居此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五松

sōng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép