Bản dịch của từ 五校 trong tiếng Việt
五校
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五校 (Cụm từ)
【wǔ xiào】
01
Tên một lực lượng khởi nghĩa nông dân (tên tự gọi của quân khởi nghĩa thời Tây Hán và Nam triều), ‘五校’ là danh xưng lịch sử
2.西汉末高扈率领的农民起义军称号。见《后汉书.光武帝纪上》。南朝梁末亦有号为“五校”的起义军。见《陈书.高祖纪上》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuật ngữ lịch sử: tên gọi chung của năm chức quan chỉ huy binh chủng thời Hán (步兵、屯騎、長水、越騎、射聲), tức «ngũ hiệu» hoặc «ngũ校尉» — năm viên quan/đơn vị chỉ huy quân đội
1.汉时对步兵﹑屯骑﹑长水﹑越骑﹑射声五校尉的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五校
wǔ
五
xiào
校
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
