Bản dịch của từ 五株 trong tiếng Việt

五株

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五株 (Danh từ)

wǔ zhū
01

Một tên gọi lịch sử chỉ năm vị “大夫” được phong lên núi Thái (từ hiểu lầm: nghĩa chữ là “năm cây”), thường gặp trong truyền thuyết/ghi chép cổ

指秦始皇所封泰山五大夫松。五大夫为秦官名,第九爵,后人误以为封五株松树,遂有此称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五株

zhū

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
株坐
株块
株守
株式会社
株引
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép