Bản dịch của từ 五楼 trong tiếng Việt
五楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五楼 (Danh từ)
【wǔ lóu】
01
Được lãnh đạo bởi vua Trường Sa Zhang Wen, danh hiệu đội quân khởi nghĩa nông dân cuối thời Tây Hán (tên đội quân khởi nghĩa như Zhang Chu).
西汉末以张文为首领的农民起义军的称号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五楼
wǔ
五
lóu
楼
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
