Bản dịch của từ 五欲 trong tiếng Việt

五欲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五欲 (Danh từ)

wǔ yù
01

Năm loại ham muốn phát sinh từ sự tiếp xúc của các giác quan mắt; tai; mũi; lưỡi; thân; ý với cảnh trần. Theo nhà Phật; ngũ dục 五欲 gồm: sắc dục; thanh dục; hương dục; vị dục và xúc dục. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngũ dục dĩ tiêu chư niệm tức; Thế gian vô cảnh khả câu khiên 五欲已銷諸念息; 世間無境可勾牽 (Thụy giác 睡覺); ngũ dục

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五欲

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép