Bản dịch của từ 五正 trong tiếng Việt
五正
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五正 (Danh từ)
【wǔ zhèng】
01
Một loại bia bắn (mục tiêu có năm vòng màu), tâm là đỏ, theo thứ tự ra ngoài là trắng, xanh lam (cang/苍), vàng, đen; tức là 'bia năm sắc' dùng trong bắn cung/bắn súng cổ đại
1.射仪用的五色箭靶,正中朱色,依次向外为白﹑苍﹑黄﹑玄诸色。
Ví dụ
02
2.五行官长。
Ví dụ
03
3.即五政。谓神化﹑官治﹑教治﹑因治﹑事治。
Ví dụ
04
Chỉ chung các chính sách, biện pháp chính trị (tập hợp các phương sách điều hành)
4.泛指各项政治措施。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五正
wǔ
五
zhèng
正
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
