Bản dịch của từ 五比丘 trong tiếng Việt

五比丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五比丘 (Danh từ)

wǔ bǐ qiū
01

Phật giáo: năm vị tỳ-kheo đầu tiên nghe pháp và xuất gia theo Phật (khi Phật mới thuyết pháp ở Lộc Dã Viên) — nguồn gốc Tăng đoàn

佛教谓最早从释迦牟尼在鹿野苑闻法出家的憍陈如﹑阿说示﹑跋提﹑十力迦叶﹑摩诃男拘利等五人。是为佛教有“僧宝”之始。相传释迦牟尼初出家时,其父净饭王劝阻无效,派上述五人相随,后受感化而出家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五比丘

qiū

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
比上不足比下有余
比丘
丘井
丘亭
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép