Bản dịch của từ 五民 trong tiếng Việt
五民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五民 (Danh từ)
【wǔ mín】
01
1.指褊急之民﹑狠刚之民﹑怠惰之民﹑费资之民﹑巧谀恶心之民。
Ví dụ
02
Vô Mẫn: Vào thời cổ đại, nó đề cập đến năm loại người trong xã hội - học giả nói chuyện chính trị, trinh nữ ẩn dật, chiến binh dũng cảm, thợ thủ công và thương nhân (tương đương với năm tầng lớp nghề nghiệp xã hội)
2.指《诗》《书》谈说之士﹑处士﹑勇士﹑技艺之士﹑商贾之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ năm hạng dân: sĩ, nông, thương, công, gả (thương nhân) — nghĩa rộng: dân ở năm phương; cách nói Hán-Việt cũ chỉ các tầng lớp nghề nghiệp trong xã hội
3.指士﹑农﹑商﹑工﹑贾。亦泛指五方之民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.指士﹑农﹑工﹑商贾﹑兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五民
wǔ
五
mín
民
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
