Bản dịch của từ 五氧化二磷 trong tiếng Việt
五氧化二磷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五氧化二磷 (Danh từ)
【wǔ yǎng huà èr lín】
01
Phosphorus pentoxide (phân tử P2O5) — chất rắn trắng, mạnh hút ẩm và ăn mòn; gọi khác: anhydrid của axit photphoric (phân chìm/anhydrid photphoric).
又称“磷酸酐”。化学式p_2o_5。白色粉末。对皮肤有强腐蚀作用。极易与水化合生成磷酸。由白磷在充足的氧气和空气中燃烧而得。常用以干燥中性或酸性气体或液体,在有机合成中作脱水剂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五氧化二磷
wǔ
五
yǎng
氧
huà
化
èr
二
lín
磷
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
化为泡影
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
磷乱
磷光
磷化氢
磷淄
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
