Bản dịch của từ 五浄 trong tiếng Việt
五浄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五浄 (Danh từ)
【wǔ jìng】
01
1.佛教语。谓色界四禅天中已证小乘不还果的圣者所生的“五净居天”。即无想天,无烦天,无热天,善见天和色究竟天。
Ví dụ
02
Pháp danh Phật giáo chỉ “ngũ tịnh” — năm loại thịt được phép cho tín đồ ăn (火净、刀净、爪净、蔫干净、鸟啄净), một khái niệm về việc mổ/ráng sạch hợp lễ trong kinh luật.
2.佛教语。特许信众食用的五种肉食。即火净﹑刀净﹑爪净﹑蔫干净﹑鸟啄净。见《毗奈耶杂事》卷三六。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五浄
wǔ
五
jìng
浄
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
