Bản dịch của từ 五爱教育 trong tiếng Việt
五爱教育
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五爱教育 (Danh từ)
【wǔ ài jiào yù】
01
Giáo dục 'Năm Yêu' — hệ thống giáo dục phẩm chất tư tưởng ở các trường Trung Quốc, đặc biệt tiểu học, gồm năm nội dung yêu nước, yêu dân, yêu lao động, yêu khoa học, yêu Đảng/ tập thể (tùy giải thích).
中国各级各类学校以五爱为内容的思想品德教育。尤其是在小学中,五爱教育是思想品德教育的基本内容。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五爱教育
wǔ
五
ài
爱
jiào
教
yù
育
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
