Bản dịch của từ 五父 trong tiếng Việt
五父
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五父 (Danh từ)
【wǔ fù】
01
2.春秋鲁桓公之弟公子佗的称号。
Ví dụ
02
Địa danh: trước đây gọi một nơi ở phía đông nam huyện Khúc Phủ (曲阜) thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay
1.地名。在今山东省曲阜县东南。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.唐李揆对李辅国的尊称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五父
wǔ
五
fù
父
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
父业
父严子孝
父为子隐
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
