Bản dịch của từ 五牛 trong tiếng Việt
五牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五牛 (Danh từ)
【wǔ niú】
01
Đề cập đến cỗ xe và ngai vàng mà hoàng đế cưỡi (xe ngựa thời xưa được gọi là hoàng đế)
皇帝乘舆的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五牛
wǔ
五
niú
牛
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
