Bản dịch của từ 五牛图 trong tiếng Việt
五牛图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五牛图 (Danh từ)
【wǔ niú tú】
01
Một bức tranh thủy mặc Trung Quốc (卷軸) của Hàn Chân (唐代) vẽ năm con bò vàng với tư thế khác nhau; tranh có bố cục dọc, bút pháp mạnh mẽ, tạo hình sinh động. (Hán Việt: Ngũ Ngưu Đồ)
中国画。唐代韩作。纸本长卷。设色。画上五头黄牛,姿态各异,表现出“步者,齕者,纵跱而鸣者,顾而舐者,翘首而驰者”。笔墨雄健,造型生动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五牛图
wǔ
五
niú
牛
tú
图
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
