Bản dịch của từ 五狄 trong tiếng Việt

五狄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五狄 (Danh từ)

wǔ dí
01

古代对居于中国北方的五个少数民族的合称古籍用语)——“五狄”,常见于史书的民族总称

古代对居于我国北方的五个少数民族的合称。《尔雅.释地》“八狄”邢昺疏引汉李巡云:“一曰月支,二曰秽貊,三曰匈奴,四曰单于,五曰白屋。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五狄

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép