Bản dịch của từ 五生 trong tiếng Việt

五生

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五生 (Cụm từ)

wǔ shēng
01

宋元以来,每于农历七月初七前将绿豆﹑小豆(赤豆)﹑小麦等用水浸入磁器内,待生芽数寸,以红蓝彩线束之,置小盆中,七夕供奉,俗谓种生。此类以五彩线所系之物谓之“五生”。见宋孟元老《东京梦华录.七夕》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五生

shēng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
生一
生三
生上起下
生不逢场
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép