Bản dịch của từ 五百年前 trong tiếng Việt

五百年前

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五百年前 (Thành ngữ)

wǔ bǎi nián qián
01

源自史记之典故原指五百年一大变”,后用以指前世或久远以前的时代常用于文学或比喻表达前世/久远年代”)。可联想为过去很久以前的时代/前生”。

语本《史记.天官书》:“夫天运……五百载大变。”后因用以表示前世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五百年前

bǎi

nián

qián

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
年丈
年三十
年上
年下
年世
前一向
前七子
前三后四
前不久
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép