Bản dịch của từ 五百年前是一家 trong tiếng Việt
五百年前是一家
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五百年前是一家 (Thành ngữ)
【wǔ bǎi nián qián shì yì jiā】
01
Tổ tiên vốn là cùng một họ, tức là cùng họ, cùng họ để xây dựng mối quan hệ hoặc gọi nhau là họ hàng (trong đó có nghĩa là “lapan” và “zhanguang”).
上祖本是同一宗族。指同姓相称,拉攀关系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五百年前是一家
wǔ
五
bǎi
百
nián
年
qián
前
shì
是
yī
一
jiā
家
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
年丈
年三十
年上
年下
年世
前一向
前七子
前三后四
前不久
是不是
是事
是事可可
是人
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
