Bản dịch của từ 五百滩 trong tiếng Việt

五百滩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五百滩 (Cụm từ)

wǔ bǎi tān
01

滩名。在今浙江金华市西南五里金华江中。古时相传舟行过此,需五百人牵挽方可渡,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五百滩

bǎi

tān

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
滩响
滩哥
滩地
滩声
滩头
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép