Bản dịch của từ 五百罗汉 trong tiếng Việt

五百罗汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五百罗汉 (Danh từ)

wǔ bǎi luó hàn
01

Phật giáo: nhóm “năm trăm La Hán” — năm trăm đệ tử (bồ-đề) thường đi theo/hiện diện bên Phật; cũng chỉ tượng La Hán trong điện chùa (Điện Ngũ Bách La Hán).

佛教语。常随释迦听法传道的五百弟子。《十诵律》卷四:“今日世尊与五百罗汉入首波城。”《法苑珠林》卷七三:“如来将五百罗汉常以月十五日于中说戒。”一说为参加第一次结集或第四次结集的五百比丘。参阅宋高道素《干明院五百罗汉名号碑》。今寺庙罗汉殿多供奉“五百罗汉”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五百罗汉

bǎi

luó

hàn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
汉中
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép