Bản dịch của từ 五眼鸡 trong tiếng Việt

五眼鸡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五眼鸡 (Danh từ)

wǔ yǎn jī
01

2.喻冤家对头。

Ví dụ
02

Gà trống dũng mãnh, hay gây gổ (từ cổ: gọi gà 'ô nhãn' — 五为的借音); ẩn dụ: người mạnh mẽ, hùng hổ

1.即乌眼鸡。一种好斗的雄鸡。五为乌的借音字。喻强悍之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五眼鸡

yǎn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép