Bản dịch của từ 五礼 trong tiếng Việt
五礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五礼 (Danh từ)
【wú lǐ】
01
Năm lễ nghi (指公、侯、伯、子、男五等诸侯朝聘之礼) — hệ thống lễ nghi phân bậc theo năm thứ hương chức trong chư hầu; nghĩa cổ, dùng trong văn hiến.
1.指公﹑侯﹑伯﹑子﹑男五等诸侯朝聘之礼。
Ví dụ
02
Ngũ lễ — năm loại nghi lễ trong cổ đại: lễ cát (cưới, mừng), lễ hiếu (tang), lễ quân (quân sự), lễ khách (tiếp đãi), lễ phụng (tôn vinh). (Hán-Việt: Ngũ = năm, 礼 = lễ)
2.古代的五种礼制。即吉礼﹑凶礼﹑军礼﹑宾礼﹑嘉礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五礼
wǔ
五
lǐ
礼
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
