Bản dịch của từ 五祖七真 trong tiếng Việt
五祖七真
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五祖七真 (Danh từ)
【wǔ zǔ qī zhēn】
01
Thuật ngữ Đạo giáo chỉ các bậc tổ sư của phái Toàn Chân: Bắc ngũ tổ, Nam ngũ tổ và bảy vị chân nhân (tổ giáo).
道教语。指全真道的北五祖﹑南五祖和七真人。见元李道谦《七真年谱》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五祖七真
wǔ
五
zǔ
祖
qī
七
zhēn
真
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
