Bản dịch của từ 五絶 trong tiếng Việt
五絶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五絶 (Danh từ)
【wǔ jué】
01
五绝:指同时代或同一人具有五种卓越绝伦的技艺或才德(古代以“五绝”称赞五项最杰出的才能或艺事)。
1.集于一时或一人的五种卓绝的技艺或才德等。(1)指南朝宋杜道鞠弹棊,范悦诗,褚欣远模书,禇胤围棊和徐道度医术。宋文帝称之为天下“五绝”。见《南史.徐文伯传》。(2)指唐秘书省内落星石,薛稷画鹤,贺知章草书,郎馀令画凤,韩公武挟弹中鹤眼。时谓之“五绝”。见宋计有功《唐诗纪事.郎余令》。(3)指唐虞世南的德行﹑忠直﹑博学﹑文辞﹑书翰。唐太宗称之有“五绝”。见《旧唐书.虞世南传》。
Ví dụ
02
Năm cách chết bất thường: nghẹt thở (缢死), chìm chết (溺死), bị đè chết (压死), chết vì lạnh (冻死), hoảng chết (惊死) — thuật ngữ cổ y văn
2.指缢死﹑溺死﹑压死﹑冻死﹑惊死五种非正常死亡。见明李时珍《本草纲目.主治.五绝》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thi pháp: bài thất ngôn tuyệt cú (thơ bốn câu) trong thể thơ cổ Trung Hoa — ghi chú: mục này ghi “见‘五言絶句’” (tham khảo 五言絶句).
3.见“五言絶句”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五絶
wǔ
五
jué
絶
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
