Bản dịch của từ 五经扫地 trong tiếng Việt

五经扫地

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五经扫地 (Tính từ)

wǔ jīng sǎo dì
01

(Thành ngữ) Chà đạp và vứt bỏ mọi tri thức văn nhân hay kinh điển Nho giáo; có nghĩa là tính chính thống hay văn hóa đã bị hủy hoại và tiêu diệt, bộ mặt của nhà văn đã bị mất đi.

五经:借指文人。把文人的脸都丢尽了。旧时也指圣人之道泯灭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五经扫地

jīng

sǎo

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép