Bản dịch của từ 五经魁 trong tiếng Việt

五经魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五经魁 (Danh từ)

wǔ jīng kuí
01

Tước hiệu trong khoa cử (thí sinh đứng đầu mỗi một trong năm kinh thi ở kỳ thi hương), tổng gọi là “năm kinh đầu bảng”; còn gọi tắt là “五魁

明代科举分五经试士,每经所取第一名谓之经魁。乡试中每科前五名必须分别是某一经的经魁,故称五经魁。其后五经试士制虽废,但习惯上仍称乡试所取前五名为五经魁。亦省称“五魁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五经魁

jīng

kuí

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép