Bản dịch của từ 五绔 trong tiếng Việt

五绔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五绔 (Danh từ)

wǔ kù
01

Một từ cổ chỉ lời ca tụng quan lại rõ ràng, khoan nhân (gợi ý: dùng để ca ngợi công việc chính phủ làm cho dân tiện lợi, từ cổ nghĩa là “năm cái áo lót” trong bài ca dân gian nhưng ở đây là biểu tượng khen ngợi chính sách nhân hậu)

2.《后汉书.廉范传》:“﹝范﹞建初中,迁蜀郡太守……旧制禁民夜作,以防火灾,而更相隐蔽,烧者日属。范乃毁削先令,但严使储水而已。百姓为便,乃歌之曰:‘廉叔度,来何暮?不禁火,民安作。平生无襦今五绔。’”后以“五绔”作为称颂地方官吏施行善政之词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại quần áo cổ xưa (cách viết khác: “五袴”)

1.亦作“五袴”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五绔

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép