Bản dịch của từ 五羊城 trong tiếng Việt

五羊城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五羊城 (Danh từ)

wǔ yáng chéng
01

Tên cổ gọi thành phố Quảng Châu (廣州). Truyền thuyết nói có năm vị tiên cưỡi năm con dê mang lúa đến, nên gọi là 'Ngưu Dương thành' (Ngũ Dương thành) — dễ nhớ bằng hình ảnh năm con dê mang mùa màng đến cho thành phố.

指广州。相传昔有五仙人乘五色羊,持六穗秬至此,故名。见《太平寰宇记》卷一五七。一说,昔高固为楚相,五羊衔谷于庭,以为祥瑞,故名。见《广州记》:遐荒迢递五羊城|五羊城北三元里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五羊城

yáng

chéng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
羊体嵇心
羊倌
羊傅
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép