Bản dịch của từ 五羖皮 trong tiếng Việt
五羖皮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五羖皮 (Danh từ)
【wǔ gǔ pí】
01
Chỉ tên người: 五羖大夫 (một nhân vật lịch sử/cá nhân trong văn liệu cổ)
2.借指五羖大夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.五张公羊的皮。《孟子.万章上》:“百里奚自鬻于秦养牲者五羊之皮,食牛以要秦穆公。”《史记.秦本纪》:“﹝秦缪公﹞闻百里奚贤,欲重赎之,恐楚人不与,乃使人谓楚曰:‘吾媵臣百里奚在焉,请以五羖羊皮赎之。’楚人遂与之。”两说有所不同。后因以“五羖皮”比喻出身低贱之士或微贱之物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五羖皮
wǔ
五
gǔ
羖
pí
皮
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
